.
Nhatrang banmai
Dalat Sương Mù
Bãi biển Nha Trang
Dalat Sương Mù

Hỗ trợ trực tuyến

ĐẶT TOUR DU LỊCH                0868 514 789

Logo Online A Chau Nha Trang

ĐẶT XE DU LỊCH
  164 8888 789

Logo Online A Chau Nha Trang

TƯ VẤN DU LỊCH
  0914 204 244

Logo Online A Chau Nha Trang

BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH KHÁNH HÒA

Mã số:
Giá từ: Call
Thương hiệu: Thuê xe A Chau Nha Trang
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
Họ tên
Email
Đánh giá
Nhận xét
Thuê xe khu vực Duyên Hải Miền Trung và Tây Nguyên. Đơn vị cho thuê xe số 1 Á Châu Nha Trang thông báo giá áp dụng năm 2016 các tỉnh như sau: Nha Trang, Đà Lạt, Phú Yên, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đăk Lăk, Đăk Nông, Gia Lai, Kon Tum năm 2017
Mô tả chi tiết Nhận xét đánh giá
  Thưa Quý khách. Hiện nay có quá nhiều website đăng cho thuê xe du lịch, nhưng trên thực tế là công ty du lịch không đầu tư xe và không được phép cho thuê xe vận tải bằng đường bộ theo quy định của pháp luật. Để Quý khách khi đặt xe tránh nhiều rủi ro ngoài ý muốn, dẫn đến chất lượng tour du lịch không đạt yêu cầu. Đặt xe du lịch đúng biển số xe đăng trên website quảng cáo.
  Tuyệt đối không đặt xe qua điện thoại của tài xế. Hiện nay công ty cho thôi việc một số tài xế không đạt yêu cầu phục vụ tour du lịch, khi mất tiền đặt xe công ty không chịu trách nhiệm. Xin vui lòng liên hệ đúng số điện thoại trên website này. Đây là bí quyết thành công nhất khi đặt xe du lịch đúng chủng loại xe, chất lượng, giá cả thuê xe chính hãng du lịch Á Châu Nha Trang
Cảm Ơn Quý Khách Đã Ghé Thăm Website Của Chúng Tôi. 

 
                                                                 THUÊ XE NHA TRANG KHÁNH HÒA UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - GIÁ RẺ

                                                               Áp dụng từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2017  

STT
Lộ Trình
4 chỗ
7 chỗ
16 chỗ
29 chỗ
35 chỗ
45 chỗ
1
Nha Trang <–> Sân bay Cam Ranh (1 chiều)
350
450
600
900
1.100
1.200
2
Ga Nha Trang - Khách Sạn (ngược lại) 
200
350
400
600
800
900
   3
800
1.000
1.200
1.800
2.000
2.500
4
300
350
450
850
900
1.000
5
K/s Nha Trang - Vinpearl (1 chiều)
300
350 
650
800
900
1.000
6
Nha Trang - White Sand (Dốc Lết 1 chiều)
800
1.000
1.400
1.500
2.400
2.500
7
Sân bay - White Sand (Dốc Lết 1 chiều)
1.300
1.500
2.000
2.400
3.500
3.700
8
Đưa đón tắm khoán bùn (1 chiều)
500
550
700
1.200
1.600
2.000
9
Nha Trang – Suối Thạch Lâm (1 chiều)
700
600
700
900
1.500
2.000
10
Đưa đón khách đi ăn <10 km ( 2 chiều )
250
300
400
600
800
900
11
Nha Trang - Ba Hồ (2 chiều)
650
800
900
2.000
2.500
2.800
12
Nha Trang - Đảo khỉ ( 2chiều )
500
750
800
1.500
2.000
2.500
13
Nha Trang - Đại Lãnh (1 ngày)
1.400
1.500
1.600
2.500
3.500
3.800
14
Nha Trang – Yangbay (1 ngày)
1.200
1.300
1.400
2.000
2.500
3.000
15
Nha Trang-V.V phong-Đầm Môn(1 ngày)
1.800
2.000
2.800
3.000
3.800
4.000
16
Nha Trang - Cam Ranh (1 chiều)
850
950
1.500
2.000
2.800
3.000
17
Nha Trang – Bình Hưng
1.000
1.500
2.000
2.500
3.500
4.000
18
Nha Trang – Bình Ba
950
1.000
1.200
1.700
3.000
3.500
19
Nha Trang - Đăk Nông (1 chiều)
3.500
3.500
4.500
6.500
9.000
9.500
20
Nha Trang - Kon Tum (1chiều)
4.400
5.000
5.400
7.500
10.800
11,000
21
Nha Trang - PLeiku (1 chiều)
3.900
4.500
4.900
7.000
9.900
10.000
22
Nha Trang - ĐakLak (1 chiều)
1.700
1.900
2.700
3.900
4.700
5.500
23
Nha Trang - ĐakLak (2 chiều)
2.000
2.500
3.500
4.500
5.500
6.500
24
Nha Trang - Quy Nhơn(1 chiều)
1.900
2.500
3.000
3.500
4.600
5.000
25
Nha Trang - Phan Rang (1 chiều)
1.500
1.700
2.700
2.800
3.900
4.500
26
Nha Trang - Tuy Hòa (1chiều)
1.600
1.800
2.800
3.000
4.000
4.500
27
Nha Trang - Phan Thiết (1 chiều)
2.500
3.000
3.500
4.500
6.500
7.500
28
Nha Trang - Phan Thiết (2 chiều)
2.900
3.500
4.000
5.500
7.500
8.500
29
Nha Trang - Mũi Né (1 chiều)
2.000
2.500
3.500
4.500
5.500
6.500
30
Nha Trang - Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận
1.800
2.000
2.500
3.500
4.500
5.000
31
Nha Trang - Đà Lạt  (1chiều)
1.500
1.700
2.500
3.500
4.500
5.000
32
Nha Trang - Đà Lạt (2 chiều )
2.000
2.500
3.500
4.500
5.500
6.500
33
Nha Trang - Huế (1chiều)
4.500
5.500
6.500
8.000
10.000
12.500
34
Nha Trang - Hội An - Đà Nẵng (1 chiều)
4.000
4.800
5.800
7.500
8.500
11.500
35
Nha Trang - Hồ Chí Minh (1 chiều)
3.600
4.500
4.900
6.900
9.500
10.500
“Bảng giá thuê xe Quý khách tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi theo từng thời điểm’’
   Giá trên chưa bao gồm 10%VAT, bảng giá sát nhất cho từng chặn, nếu đi tour dài ngày giá thực tế sẻ thấp hơn.
BẢNG THỐNG KÊ SỐ LOẠI XE TẠI DU LỊCH Á CHÂU NHA TRANG ĐẾN 01/08/2017
STT Loại xe Năm sản xuất Năm sản xuất Năm sản xuất Màu xe Số lượng xe
1 Xe 45 chỗ Universe 2014/1 2015/6 2016/7 Trắng 14
2 Xe 35 chỗ Hyunhdai   2015/1 2016/1 Trắng 02
3 Xe 35 chỗ Samco   2015/1 2016/1 Trắng/xanh 02
4 Xe 29 chỗ Couty 2014/2 2015/3   Xám 05
5 Xe 29 chỗ Samco   2015/2 2016/1 Trắng 03
6 Xe 16 chỗ For Transit   2015/2 2016/3 Bạc 05
7 Xe 16 chỗ Mercedes 2010/3     Bạc 03
8 Xe 7 chỗ Innova 2014/2 2015/1 2016/2 Bạc 05
9 Xe 7 chỗ Fortuner 2014/2 2015/2   Bạc 04
10 Xe 4 chỗ Vios   2015/1 2016/2 Bạc 02
11 Xe 4 chỗ Honda Civic 2014/1 2015/1   Bạc 02
12 Xe 4 chỗ Camry 2014/1     Đen 01

 

Hiện chưa có đánh giá nào về loại xe này
Bookmark and Share