.
Bãi biển Nha Trang

Bang gia tour du lich Nha Trang Đa Lat, Open tour Nha Trang!

Hỗ trợ bảng giá

Bảng giá Tour DL 0868 514 789

Bảng giá thuê tàu
164 8888 789

Logo Online A Chau Nha Trang.png

Bảng giá thuê xe
122 545 1345

Logo Online A Chau Nha Trang

Bảng giá vé Vinpearl 0914 204 244

 

Bảng giá thuê xe du lịch ở tại Pleiku-Gia Lai 2017

Xin trân trọng gửi tới quý khách bảng giá cho thuê xe du lịch Pleiku Gia Lai. Thưa Quý khách hiện nay có quá nhiều website đăng cho thuê xe du lịch, nhưng trên thực tế là công ty du lịch không đầu tư xe và không được phép cho thuê xe vận tải hành khách bằng đường bộ theo quy định của pháp luật. Để Quý khách hàng khi đặt xe tránh nhiều rủi ro ngoài ý muốn. dẫn đến chất lượng tour du lịch không đạt yêu cầu. Đặt xe du lịch đúng biển số xe đăng trên website quảng cáo, số điện thoại tài xế. Đây là bí quyết thành công nhất khi đặt xe du lịch đúng chủng loại xe, chất lượng, giá cả xe chính hãng du lịch Á Châu PleiKu Gia Lai! Cảm Ơn Quý Khách Đã Ghé Thăm Website Của Chúng Tôi.

Chuyên cung cấp xe du lịch tại các tỉnh Tây Nguyên gồm: Buôn Ma Thuộc Đăk Lăk, Đăk Nông, Pleiku Gia Lai, Kon Tum và Đà Lạt Lâm Đồng.
Bảng giá thuê xe du lịch Gia Lai. với đội xe du lịch chất lượng cao từ 4 đến 45 chỗ và đội ngũ lái xe du lịch chuyên nghiệp tại Gia Lai. Đáp ứng mọi yêu cầu của Quý khách với các dịch vụ thuê xe du lịch.
Công ty du lịch Á Châu Gia Lai xin thông báo giá cho thuê xe du lịch tại Pleiku Gia Lai năm 2017 như sau: 

                                       THUÊ XE PLEIKU GIA LAI UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - GIÁ RẺ

                               Áp dụng từ ngày 1/05/2016 đến 31/12/2017  

STT
Lộ Trình
4 chỗ
7 chỗ
16 chỗ
29 chỗ
35 chỗ
45 chỗ
1
Nha Trang – Diamond (1 chiều)
300
350
450
850
900
1.000
2
Ga Nha Trang - Khách Sạn (ngược lại) 
200
350
400
600
800
900
   3
City tour Nha Trang 1 ngày
800
1.000
1.200
1.800
2.000
2.500
4
K/s Nha Trang <-->Sân bay (1 chiều) 
350
450
600
900
1.100
1.200
5
K/s Nha Trang - Vinpearl ( 1 chiều )
300
350 
650
800
900
1.000
6
Nha Trang - White Sand (Dốc Lết 1 chiều)
700
800
1.500
1.800
2.800
3.000
7
Sân bay - White Sand (Dốc Lết 1 chiều)
1.800
2.000
2.500
3.000
3.800
4.000
8
Đưa đón tắm khoán bùn (1 chiều)
500
550
700
1.200
1.600
2.000
9
Nha Trang – Suối Thạch Lâm (1 chiều)
700
600
700
900
1.500
2.000
10
Đưa đón khách đi ăn <10 km ( 2 chiều )
250
300
400
600
800
900
11
Nha Trang - Ba Hồ (2 chiều)
650
800
900
2.000
2.500
2.800
12
Nha Trang - Đảo khỉ ( 2chiều )
500
750
800
1.500
2.000
2.500
13
Nha Trang - Đại Lãnh (1 ngày)
1.400
1.500
1.600
2.500
3.500
3.800
14
Nha Trang – Yangbay (1 ngày)
750
850
1.000
2.500
2.800
3.000
15
Nha Trang-V.V phong-Đầm Môn(1 ngày)
1.800
2.000
2.800
3.000
3.800
4.000
16
Nha Trang - Cam Ranh (1 chiều)
850
950
1.500
2.000
2.800
3.000
17
Nha Trang – Bình Hưng
1.000
1.500
2.000
2.500
3.500
4.000
18
Nha Trang – Bình Ba
950
1.000
1.200
1.700
3.000
3.500
19
Nha Trang - Đăk Nông (1 chiều)
3.500
3.500
4.500
6.500
9.000
9.500
20
Nha Trang - Kon Tum (1chiều)
4.400
5.000
5.400
7.500
10.800
11,000
21
Nha Trang - PLeiku-Gia Lai (1 chiều)
3.900
4.500
4.900
7.000
9.900
10.000
22
Nha Trang - ĐakLak (1 chiều)
1.700
1.900
2.700
3.900
4.700
5.500
23
Nha Trang - ĐakLak (2 chiều)
2.000
2.500
3.500
4.500
5.500
6.500
24
Nha Trang - Quy Nhơn(1 chiều)
1.900
2.500
3.000
3.500
4.600
5.000
25
Nha Trang - Phan Rang (1 chiều)
1.500
1.700
2.700
2.800
3.900
4.500
26
Nha Trang - Tuy Hòa (1chiều)
1.600
1.800
2.800
3.000
4.000
4.500
27
Nha Trang - Phan Thiết (1 chiều)
2.500
3.000
3.500
4.500
6.500
7.500
28
Nha Trang - Phan Thiết (2 chiều)
2.900
3.500
4.000
5.500
7.500
8.500
29
Nha Trang - Mũi Né (1 chiều)
2.000
2.500
3.500
4.500
5.500
6.500
30
NT - Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận
1.800
2.000
2.500
3.500
4.500
5.000
31
Nha Trang - Đà Lạt  (1chiều)
1.500
1.700
2.500
3.500
4.500
5.000
32
Nha Trang - Đà Lạt (2 chiều )
2.000
2.500
3.500
4.500
5.500
6.500
33
Nha Trang - Huế (1chiều)
4.500
5.500
6.500
8.000
10.000
12.500
34
Nha Trang - Hội An - Đà Nẵng (1 chiều)
4.000
4.800
5.800
7.500
8.500
11.500
35
Nha Trang - Hồ Chí Minh (1 chiều)
3.600
4.500
4.900
6.900
9.500
10.500

                         “Bảng giá thuê xe Quý khách tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi theo từng thời điểm’’
            BẢNG THỐNG KÊ SỐ LOẠI XE TẠI DU LỊCH Á CHÂU GIA LAI ĐẾN 01/05/2017

STT Loại xe Năm sản xuất Năm sản xuất Năm sản xuất Màu xe Số lượng xe
1 Xe 45 chỗ Universe 2014/1 2015/6 2016/7 Trắng 14
2 Xe 35 chỗ Hyunhdai   2015/1 2016/1 Trắng 02
3 Xe 35 chỗ Samco   2015/1 2016/1 Trắng/xanh 02
4 Xe 29 chỗ Couty 2014/2 2015/3   Xám 05
5 Xe 29 chỗ Samco   2015/2 2016/1 Trắng 03
6 Xe 16 chỗ For Transit   2015/2 2016/3 Bạc 05
7 Xe 16 chỗ Mercedes 2010/3     Bạc 03
8 Xe 7 chỗ Innova 2014/2 2015/1 2016/2 Bạc 05
9 Xe 7 chỗ Fortuner 2014/2 2015/2   Bạc 04
10 Xe 4 chỗ Vios   2015/1 2016/2 Bạc 02
   

 

Bookmark and Share

Bài viết khác

Thuê xe Universe 45 chỗ A Chau Gia Lai
Thuê xe Hyundai 35 chỗ Aero Town A Chau Gia Lai
Thuê xe du lịch 29 chỗ A Chau Gia Lai
Thuê xe du lịch A Chau Gia Lai
Thuê xe du lịch Toyota Camry A Chau Pleiku Gia Lai
Thuê xe du lịch A Chau Gia Lai là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực Cho thuê xe du lịch tại Pleiku Gia Lai, luôn đáp ứng nhu cầu quý khách tham quan du lịch và cán bộ đi công tác khu vực Duyên Hải Nam Trung Bộ & Tây Nguyên.
Cho huê xe du lịch Pleiku Gia Lai, luôn đáp ứng nhu cầu quý khách tham quan du lịch và cán bộ đi công tác khu vực Duyên Hải Nam Trung Bộ & Tây Nguyên.